MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ, LỚP 11 NĂM HỌC 2025-2026

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: LỊCH SỬ, LỚP 11 NĂM HỌC 2025-2026

 

TT Chủ đề/ Chương Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng Tổng

% điểm

Hình thức  
TN nhiều lựa chọn TN đúng sai Tự luận
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng  
1 CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN Nội dung 1: MỘT SỐ    VẤN   ĐỀ CHUNG VỀ CÁCH MẠNG TƯ SẢN 8     2 (a) 2 (b) 2 (c, d)  

 

 

 

1 10 2 5 50%
Nội dung 2: SỰ XÁC LẬP VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN 4     2 (a) 2 (b) 2 (c, d)   1   6 3 4 50%
Tổng số câu 12     4 (a) 4 (b) 4 (c, d)   1 1 16 5 9  
Tổng số điểm 3.0 4.0 3.0 4.0 3.0 3.0 10
Tỉ lệ % 30% 40% 30% 70% 30% 100%

 

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: LỊCH SỬ, LỚP 11 NĂM HỌC 2025-2026

 

TT Chủ đề/ Chương Nội dung/đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Hình thức
TN nhiều lựa chọn TN đúng sai Tự luận
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1 CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN Nội dung 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÁCH MẠNG TƯ SẢN – Nhận biết:

+ Biết được tiền đề của các cuộc cách mạng tư sản về kinh tế, chính trị, xã hội, tư tưởng.

+ Biết được nhiệm vụ, mục tiêu, giai cấp lãnh đạo, động lực cách mạng, kết quả và ý nghĩa của cách mạng tư sản.

+ Biết được tiền đề về kinh tế- chính trị- tư tưởng, mục tiêu, nhiệm vụ, giai cấp lãnh đạo, kết quả, ý nghĩa và tính chất các cuộc cách mạng Anh, Pháp, Bắc Mĩ….

+ Biết được giá trị Tuyên ngôn Độc lập 1776 của nước Mỹ và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1789 của nước Pháp

+ Biết được điểm giống và khác nhau về + Biết được tiền đề về kinh tế- chính trị- tư tưởng, mục tiêu, nhiệm vụ, giai cấp lãnh đạo, kết quả, ý nghĩa và tính chất các cuộc cách mạng Anh, Pháp, Bắc Mĩ….

– Thông hiểu.

+ Tóm tắt được nét chính về mục tiêu, nhiệm vụ, giai cấp lãnh đạo, động lực, kết quả, ý nghĩa của các cuộc cách mạng tư sản.

+ Giải thích được nhiệm vụ dân tộc và dân chủ của một cuộc cách mạng tư sản.

– Vận dụng thấp:

+ Phân tích được vai trò của tầng lớp quý tộc mới trong cuộc cách mạng tư sản.

+ So sánh được kết quả, ý nghĩa của cách mạng tư sản Anh, Pháp, Bắc Mĩ.

– Vận dụng cao:

+ Đánh giá được các cuộc cách mạng tư sản đó đã tác động như thế nào đối với sự phát triển của lịch sử nhân loại.

+ Qua các cuộc cách mạng tư sản đã học, lựa chọn một cuộc cách mạng tư sản và rút ra kết quả và ý nghĩa cuộc cách mạng tư sản đó.

4 4   2 (a) 2 (b) 2 (c, d)  

 

 

 

1
Nội dung 2: : SỰ XÁC LẬP VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN – Nhận biết:

+ Biết được sự xác lập của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu và Bắc Mỹ.

+ Biết được nguyên nhân quá trình mở rộng xâm lược thuộc địa và phát triển của chủ nghĩa tư bản.

+ Biết được phạm vi hệ thống thuộc địa các nước đế quốc.

+ Biết được do đâu Anh được gọi là đế quốc được mệnh danh “Mặt Trời không bao giờ lặn”.

+ Biết được sự phát triển của chủ nghĩa tư bản từ tự do cạnh tranh sang độc quyền.

+ Biết được tiềm năng và thách thức của chủ nghĩa tư bản hiện đại.

+ Biết được đóng góp tích cực của chủ nghĩa tư bản hiện đại đối với nền văn minh nhân loại.

+ Biết được điểm chung nhất trong quá trình phát triển của chủ nghĩa tư bản ở các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ.

– Thông hiểu:

+ Hiểu được vai trò của thuộc địa đối với các nước đế quốc.

+ Giải thích được khái niệm, đặc trưng chủ nghĩa hiện đại.

+ Giải thích được cơ sở thúc đẩy sự mở rộng và phát triển của chủ nghĩa tư bản cuối TK XIX.

+ Giải thích được hình thức cạnh tranh độc quyền, cho ví dụ.

+ Giải thích được tại sao Anh được mệnh danh là “ đế quốc Mặt trời không bao giờ lặn”.

– Vận dụng:

+ Phân tích được điểm khác giữa chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản hiện đại.

+ Phấn tích được vai trò của thuộc địa đối với các nước đế quốc.

+ Phân tích được nguyên nhân làm cho các nước Châu Á đến cuối thế kỷ XIX trở thành đối tượng xâm lược của thực dân phương Tây

+ Phân tích được tiềm năng và thách thức của CNTB hiện đại.

+ Vận dụng những hiểu biết về chủ nghĩa tư bản để giải thích những vấn đề thời sự của xã hội hiện nay.

2 2   2 (a) 2 (b) 2 (c, d)   1  
  Tổng số câu 6TN 6TN   4 (a) 4 (b) 4 (c,d)   1 1
  Tổng số điểm 3.0 4.0 3.0
  Tỉ lệ % 30% 40% 30%