KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, LỚP 10 NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ
| TT | Chương/chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ nhận thức | Tổng
% điểm |
|||||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||
| SỐ CÂU | TL | SỐ CÂU | TL | SỐ CÂU | TL | SỐ CÂU | TL | ||||
| 1 | MỘT SỐ NỀN VĂN MINH THẾ GIỚI CỔ -TRUNG ĐẠI | BÀI 3: KHÁI QUÁT LỊCH SỬ VĂN MINH THẾ GIỚI CỔ – TRUNG ĐẠI | 1 TL |
20% |
|||||||
| BÀI 4: VĂN MINH AI CẬP CỔ ĐẠI | 4TN |
10% |
|||||||||
| BÀI 5: VĂN MINH TRUNG HOA CỔ – TRUNG ĐẠI | 6TN | 1TL |
35% |
||||||||
| BÀI 6: VĂN MINH ẤN ĐỘ CỔ – TRUNG ĐẠI. | 3TN | 1 TL |
17,5% |
||||||||
| BÀI 7: VĂN MINH HY LẠP – LA MÃ CỔ ĐẠI. | 4TN |
10% |
|||||||||
| BÀI 8: VĂN MINH TÂY ÂU THỜI PHỤC HƯNG | 3TN |
7,5% |
|||||||||
| Tổng | 20 | 1 | 1 | 1 | 100%
|
||||||
| Tỉ lệ % | 50% | 20% | 20% | 10% | |||||||
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, LỚP 10
MÔN: LỊCH SỬ
| TT | Chủ đề | Nội dung /Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
| 1
|
MỘT SỐ NỀN VĂN MINH THẾ GIỚI CỔ -TRUNG ĐẠI | BÀI 3: KHÁI QUÁT LỊCH SỬ VĂN MINH THẾ GIỚI CỔ – TRUNG ĐẠI | Vận dụng
– Phân biệt được điểm khác nhau khái niệm văn minh, văn hoá. – Liên hệ thực tiễn biện pháp để bảo tồn và phát huy những thành tựu của văn minh thế giới. – Phân tích được mối liên hệ giữa văn hóa và văn minh. – Phân biệt được thời gian ra đời và đặc điểm của văn minh phương Đông và văn minh phương Tây. |
1TL | |||
| BÀI 4: VĂN MINH AI CẬP CỔ ĐẠI | – Nhận biết.
Biết được những thành tựu chính của văn minh Ai Cập: chữ viết, khoa học tự nhiên, kiến trúc, điêu khắc… – Thông hiểu. Hiểu được nguyên nhân ra đời của toán học Ai cập là do nhu cầu xây dựng Kim tự tháp. Hiểu được những công trình kiến trúc có ý nghĩa phản ánh trí tuệ, năng lực của con người cổ đại. – Vận dụng cao. Đánh giá được ý nghĩa của các thành tựu Chữ viết, văn học, Thiên văn học, Toán học, Kiến trúc, điêu khắc qua đó rút ra được giá trị thực tiễn. |
4TN
|
|||||
| BÀI 5: VĂN MINH TRUNG HOA CỔ – TRUNG ĐẠI | – Nhận biết.
– Biết được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Trung Hoa về chữ viết, văn học nghệ thuật, sử học, khoa học tự nhiên, y học, thiên văn học, lịch pháp tư tưởng, tôn giáo. – Thông hiểu. + Giải thích được vì sao chữ viết là thành tựu văn minh có ý nghĩa quan trọng của người Trung Quốc. + Giải thích được trong số những thành tựu của văn minh phương Đông thời cổ – trung đại, thành tựu nào có ý nghĩa nhất đối với nền văn minh cổ đại. – Vận dụng thấp. + Phân tích được những thành tựu của văn minh Trung Hoa cổ – trung đại. – Vận dụng cao. + Liên hệ được thơ Đường ảnh hưởng đến thơ ca Việt Nam thời kì trung đại như thế nào. |
6TN | 1TL | ||||
| BÀI 6: VĂN MINH ẤN ĐỘ CỔ – TRUNG ĐẠI. | – Nhận biết:
Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ về viết, văn học nghệ thuật, khoa học tự nhiên, tư tưởng, tôn giáo. – Thông hiểu Hiểu được những thành tựu của các nền văn minh Ấn Độ cổ trung- đại có ảnh hưởng đến các nước Đông Nam Á ở các lĩnh vực nào. Vận dụng cao – Liên hệ với thực tiễn những ảnh hưởng của thành tựu văn minh phương Đông đối với Việt Nam. – Liên hệ với thực tiễn văn hóa truyền thống Ấn Độ có ảnh hưởng đến các nước Đông Nam Á trên lĩnh vực tôn giáo và kiến trúc như thế nào. |
3TN | 1TL | ||||
| BÀI 7: VĂN MINH HY LẠP – LA MÃ CỔ ĐẠI. | Nhận biết
– Biết được những thành tựu và nêu ý nghĩa của văn minh Hy Lạp – La Mã: chữ viết, thiên văn học, lịch pháp, văn học, nghệ thuật, khoa học tự nhiên, tư tưởng, tôn giáo, thể thao… Thông hiểu – Hiểu được ý nghĩa của những thành tựu tiêu biểu của khoa học Hy Lạp và La Mã cổ đại. giải thích được vì sao các hiểu biết khoa học đến thời kì Hi Lạp-La Mã mới thực sự trở thành khoa học. – Giải thích được những thành tựu của nền văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại là một trong những cơ sở của văn hóa châu Âu hiện đại. |
4TN | |||||
| BÀI 8: VĂN MINH TÂY ÂU THỜI PHỤC HƯNG | Nhận biết
– Biết được những thành tựu và ý nghĩa của văn minh Tây Âu thời Phục hưng: tư tưởng, văn học, nghệ thuật, khoa học kĩ thuật, thiên văn học… |
3TN | |||||
| Tổng | 20TN | 1TL | 1TL | 1TL | |||
| Tỉ lệ | 50% | 20% | 20% | 10% | |||
Trà Vinh, ngày 10 tháng 10 năm 2024
GVBM
Nguyễn Thanh Giang