MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TIẾNG ANH KHỐI 10, 11, 12

NỘI DUNG KT HỌC KÌ I – KHỐI 12 – (NH 2025-2026)
(UNIT 1 ,2,3 ,4,5 + REVIEW 1,2 )
Thời gian 50 phút
( 30 Câu Trắc nghiệm ) (6 điểm)
I. Reading comprehension: 7câu
– Câu hỏi NOT MENTIONED về thông tin chi tiết
– Câu hỏi từ vựng gần nghĩa
– Câu hỏi từ vựng trái nghĩa
– Câu hỏi về từ quy chiếu
– Câu hỏi về paraphrasing
– Câu hỏi TRUE/NOT TRUE
– Câu hỏi thông tin theo đoạn
II. Cloze test: 6câu
– Từ hạn định/ Lượng từ ( Many , much , little , few …) (1c)
– Từ vựng – nghĩa của từ (2c)
– Liên từ (1c)
– Other , the other , another , others : (1c)
– Wordform (1c)
III. Writing : 10 câu
A. Transformation and Combination :
– S + have/has never/ not + Vpp + … +before
=> It / This is the first time + S + have/ has + (ever) + Vpp + … (1c)
– So sánh ( The + ss hơn +S + V …….., The + ss hơn +S + V…… ) (1 câu )
– But ↔ Although (1 câu)
– Combining sentences using WHICH (1câu )
– Phrasal (1c) ( Dạng bài tập số 1 sách bài tập trang 35)
B. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful
– paragraph , biography : (3 câu )
– letter : (2c)
( theo form thi TN THPT ) ( không quá 5 ký tự )
IV . Language : 7 câu
– Vocabulary + word collocation (2c)
– Phasal verb : 1c
– Prepositions : 1c
– Tenses : 1c ( QKĐ – QKTD – HTHT )
– A /an /the :1c
– Comparison ( So sánh lũy tiến) : (1c)
*PHẦN THI THỰC HIỆN TRÊN LỚP (4 ĐIỂM)
– Listening : 2ms
a.- Gap fill / short answer: ( 5 chỗ / câu )
b. True – False / Multiple choice : ( 5 câu )
– Speaking : 2ms
Độc thoại /vấn đáp /dự án học tập

NỘI DUNG KT CUỐI KÌ I MÔN TIẾNG ANH – KHỐI 11
(UNIT 1 ,2, 3,4,5 và REVIEW 1,2 )
25 câu trắc nghiệm. Thời gian: 50 phút
I. Reading comprehension: 7c ( 1,4 marks) bài passage từ 250-300 từ
Tương tự dạng Reading 1 trong đề thi TNTHPT 2025
– Câu hỏi NOT MENTIONED về thông tin chi tiết
– Câu hỏi từ vựng gần nghĩa
– Câu hỏi từ vựng trái nghĩa
– Câu hỏi về từ quy chiếu: they, their, this, which, that, it, them,….(in đậm trong đoạn)
– Câu hỏi về paraphrasing (in đậm và gạch chân)
– Câu hỏi TRUE/NOT TRUE
– Câu hỏi thông tin theo đoạn
II. Cloze test: 6 câu ( 1,2 marks)
– modal verbs: will, may, can, could,… (1c)
– prepositions (1c)
– Vocabulary (1c)
– Conjunctions : ( dạng đơn giản ) (1c)
– Quatifiers each, much, many, every, some, a lot of, … (1C)
– Gerund/ to- inf (1C)
III. Language use : 7C (1.4 marks)
– Vocabulary + word collocation (2c)
– Word form N, V, Adv, Adj ( kèm linking verbs + Adj): 2c
– Prepositions + phrasal verbs trong SGK : 1c
– Tenses : 1c ( phân biệt QKĐ – HTHT )
– Stative verbs in the continuous form: 1c
IV. Writing : 10 câu ( 2 marks)
A. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of
utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following
questions (5 câu trắc nghiệm ) ( không quá 5 ký tự: a,b,c,d,e )
– Rearranging a paragraph (theo chủ điểm của lớp 11) : (3 câu )
– letter : (2c) cho đơn giản
B. Rewrite or combine the sentences without changing their meanings : (5 câu tự luận)
– S + started/began + V-ing/To-V … time + ago. (1c)
 S + have/ has V3/Ved … for + period of time
have/has been V-ing
– Modal verbs: must, mustn’t, not have to, should, shouldn’t giống dạng trong sách bài tập trang 14, 15,17 (1c)
– BT2 (Sách Bt trang 38) Sử dụng Gerund viết lại câu 1C
– BT2 (Sách Bt trang 42) Sử dụng Participle viết lại câu 1C
– Vo  To-V 1C (Sách HS trang 14 phần Writing, sách BT trang 9 câu 5,6,7)
*PHẦN THI THỰC HIỆN TRÊN LỚP (4 ĐIỂM)
– Listening : 2marks
a.- Gap fill / short answer: ( 5 chỗ / câu )
b. True – False / Multiple choice : ( 5 câu )
– Speaking : 2marks
Độc thoại /vấn đáp /dự án học tập

DỰ KIẾN NỘI DUNG KT HỌC KÌ I – KHỐI 10 – (NH 2025-2026)
(UNIT 1 ,2,3 ,4,5 + REVIEW 1,2 )
Thời gian 50 phút
( 24 Câu Trắc nghiệm + 6 câu tự luận) (6 điểm)
IV. Reading comprehension: 7câu
– Câu hỏi NOT MENTIONED về thông tin chi tiết
– Câu hỏi từ vựng gần nghĩa
– Câu hỏi từ vựng trái nghĩa
– Câu hỏi về từ quy chiếu
– Câu hỏi về paraphrasing
– Câu hỏi TRUE/NOT TRUE
– Câu hỏi thông tin theo đoạn
V. Cloze test: 6câu
– Từ hạn định/ Lượng từ ( Many , much , little , few) (1câu)
– Từ vựng – nghĩa của từ (2câu)
– Liên từ ( but/or/and/so)(1câu)
– preposition: (1câu)
– Word form (1câu)
VI. Writing : 10 câu
C. Transformation and Combination : 6 câu( tự luận)
– gerund↔infinitives (1c)
-It is adj to V( dạng câu 45 –SBT) (1 câu )
– started/began => HTHT(2 câu)
– active=> passive (HTĐ, QKĐ, MODAL) (1câu )
– combine sentences using (but/or/ and/so) (1câu)

D. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful
– Letter (1 câu )
– Paragraph (3c)
( theo form thi TN THPT ) ( không quá 5 ký tự )
IV . Language : 7 câu
– Vocabulary + word collocation (2câu)
– Word form (-less,-ful, -ed, -ing): 2câu
– Tenses : when, while ( QKĐ – QKTD) 1câu
– Tenses : (HTĐ, HTTD):1câu
– Passive (HTĐ, QKĐ, MODAL) : (1câu)

PHẦN THI THỰC HIỆN TRÊN LỚP (4 ĐIỂM)
– Listening : 2ms
a.- Gap fill / short answer: ( 5 chỗ / câu )
b. True – False / Multiple choice : ( 5 câu )
– Speaking : 2ms
Độc thoại /vấn đáp /dự án học tập

COMPOSER BY HUỲNH THỊ MỸ LINH